KIT-104LSW-2F40 (2.0MP)
08h00 - 17h30
Hỗ trợ 24/7
0971632063

Hỗ trợ tư vấn
Miền Nam : 0973 67 61 63
Miền Trung : 0981 62 67 63
Miền Bắc : 0966 414 197
Hỗ Trợ Kỹ Thuật : 0961 98 94 63

Hỗ trợ trực tuyến

Liên kết website

Tỷ giá

Code NT
Buy cash
Buy by transfer
Sell
USD
22,580.00
22,610.00
22,810.00
EUR
25,093.26
25,346.73
26,476.54
GBP
29,498.31
29,796.27
30,730.82
HKD
2,840.03
2,868.72
2,958.70
JPY
194.20
196.16
205.82
CHF
24,071.41
24,314.56
25,077.18
AUD
15,867.02
16,027.29
16,529.98
CAD
17,389.95
17,565.61
18,116.55
SGD
16,246.61
16,410.72
16,925.44
THB
596.40
662.66
687.56

KIT-104LSW-2F40 (2.0MP)


Mã sản phẩm: KIT-104LSW-2F40
Giá: Liên hệ

Mô tả sản phẩm:

Kit Uniarch Wifi, 2 kênh Wifi, 2 camera Bullet Wifi 2MP
Đầu ghi hình Wifi 4 kênh Ultra 265 / H.265 / H.264
Camera IP Thân Wifi 2.0Mp chuẩn nén Ultra265

Cam kết bán hàng

Hoàn tiền 100%
Nếu sản phẩm ko đúng
03 ngày đổi trả
Được đổi trả với lý do không vừa ý
100% chính hãng
Sản phẩm chính hãng
Hỗ trợ tư vấn 24/7
Dịch vụ kỹ thuật nhanh, hỗ trợ 24/7
Phương châm phục vụ
Uy tín - chất lượng

Kit Uniarch Wifi, 2 kênh Wifi, 2 camera Bullet Wifi 2MP

Đầu ghi hình Wifi 4 kênh Ultra 265 / H.265 / H.264
- Hỗ trợ kết nối camera IP lên đến 5MP
- Băng thông đầu vào: 40Mbps
- Băng thông đầu ra: 40Mbps
- Hỗ trợ Camera IP của bên thứ ba với chuẩn ONVIF: Profile S, Profile G, Profile T
- Kết xuất đồng thời HDMI và VGA
- Đô phân giải xem lại: 5MP / 4MP / 3MP / 1080p / 960p / 720p
- 1 SATA HDD lên đến 8TB
- Wifi : 2.4GHz lên tới 150Mbps
- Chuẩn kết nối : IEEE 802.11b/g/n
- Hỗ trợ xem đồng thời 128 người dùng
- Audio Out : 1-ch, RCA
- Chất liệu: vỏ nhựa lõi sắt

Camera IP Thân Wifi 2.0Mp chuẩn nén Ultra265
- 1/2.9" CMOS, ICR, 2.0MP (1920x1080), Max 25fps
- Dual stream Ultra 265, H.265, H.264
- Ống kính : 4.0mm@F2.0 
- Tầm xa hồng ngoại 30m, độ nhạy sáng 0.02 Lux
- Hỗ trợ công nghệ nén băng thông U-code. Tự động chuyển ngày đêm, tự động cân bằng ánh sáng trắng (HLC), chống gợn, chống nhiễu (3DNR), chống ngược sáng (DWDR)
- Wifi : 2.4GHz~2.4835GHz
- Chuẩn kết nối : IEEE802.11b/g/n
- Chuẩn chống nước IP67
- Nguồn cấp DC12V( ± 25% )
- Vỏ nhựa lõi sắt

  • NVR-104LS-W

     Embedded Wi-Fi Module with high-performance and high stability

     Support CCMP encryption and WPA2-PSK authentication, Support IP cameras with Wi-Fi in access

     Support Ultra 265/H.265/H.264 video formats

     4-channel input

     Third-party IP cameras supported with ONVIF conformance: Profile S, Profile G, Profile T

     Support 1-ch HDMI, 1-ch VGA

     HDMI and VGA synchronous outputs provided

     Up to 5MP resolution recording

     1 SATA HDD, Up to 6TB for each HDD

     Support cloud upgrade

    IPC-B112-F40W

     Day/night functionality

     Smart IR, up to 30 m (98 ft) IR distance

     Optical glass window with higher light transmittance

     IR anti-reflection window to increase the infrared transmittance

     2D/3D DNR (Digital Noise Reduction)

     Ultra 265, H.265, H.264

     ROI (Region of Interest)

     IEEE802.11b/g/n

     2.4GHz~2.4835GHz

     ONVIF Conformance

     Wide temperature range: -30°C ~ +60°C (-22°F ~ 140°F)

     Wide voltage range of ±25%

     IP67

Model NVR-104LS-W
Video/Audio Input
IP Video Input 4-ch
Network
Incoming Bandwidth 40Mbps
Outgoing Bandwidth 40Mbps
Remote Users 128
Protocols P2P, UPnP, NTP, DHCP, PPPoE
Video/Audio Output
HDMI/VGA Output HDMI:
1920x1080p /60Hz, 1920x1080p /50Hz, 1600x1200 /60Hz, 1280x1024 /60Hz, 1280x720 /60Hz, 1024x768 /60Hz
VGA:
1920x1080p /60Hz, 1920x1080p /50Hz, 1600x1200 /60Hz, 1280x1024 /60Hz, 1280x720 /60Hz, 1024x768 /60Hz
Recording Resolution 5MP/4MP/3MP/1080p/960p/720p/D1/2CIF/CIF
Audio Output 1-ch, RCA
Synchronous Playback 4-ch
Corridor Mode Screen 3/4
Decoding
Decoding format Ultra 265/H.265/H.264
Live view/ Playback 5MP/4MP/3MP/1080p/960p/720p/D1/2CIF/CIF
Capability 1 x 5MP@30, 2 x 4MP@25, 2 x 3MP@30,4 x 1080P@25
Hard Disk
SATA 1 SATA interface
Capacity Up to 6TB for each HDD
External Interface
Network Interface 1 RJ45 10M/100M self-adaptive Ethernet Interface
USB Interface Rear panel:2 x USB2.0
Wi-Fi
Frequency 2.4GHz
Transmission Rate 150Mbps
Wireless Standards IEEE 802.11b/g/n
Wireless Range 280m(open environment)
General
Power Supply 12V DC
Power Consumption: ≤ 9 W( without HDD )
Working Environment -10°C ~ + 55°C ( +14°F ~ +131°F ), Humidity ≤ 90% RH(non-condensing)
Dimensions(W×D×H) 205mm × 205mm × 46mm (8.1" ×8.1"×1.8")
Weight ( without HDD ) ≤0.58Kg(1.28lb)
Model IPC-B112-F40W
Sensor 1/2.9", 2.0 megapixel, progressive scan, CMOS
Lens 4.0mm@F2.0
DORI Distance Lens Detect(m) Observe(m) Recognize(m) Identify(m)
4mm 64.3 25.7 12.9 6.4
Angle of view(H) 82.0°
Angle of View (V) 41.4°
Angle of View (O) 100.9°
Shutter Auto/Manual, 1~1/100000 s
Minimum Illumination Colour: 0.02 Lux (F2.0 AGC ON)
0 Lux with IR on
Day/Night IR-cut filter with auto switch (ICR)
Digital noise reduction 2D/3D DNR
S/N >52dB
IR Range Up to 30m (98 ft) IR range
Wavelength 850nm
IR On/Off Control Auto/Manual
Defog Digital Defog
WDR DWDR
Video
Video Compression Ultra 265, H.265, H.264
H.264 code profile Baseline profile, Main Profile
Frame Rate Main Stream:2MP (1920×1080): Max. 20 fps;
Sub Stream: 720P (1280×720): Max. 20 fps;
Video Bit Rate 128 Kbps~6 Mbps
OSD Up to 4 OSDs
Privacy Mask Up to 4 areas
ROI Up to 2 areas
Motion Detection Up to 4 areas
Image
White Balance Auto/Outdoor/Fine Tune/Sodium Lamp/Locked/Auto2
Digital noise reduction 2D/3D DNR
Smart IR Support
Flip Normal/Vertical/Horizontal/180°
Dewarping NA
HLC Supported
BLC Supported
Network
Protocols IPv4, IGMP, ICMP, TCP, UDP, DHCP, RTP, RTSP, RTCP, DNS, DDNS, NTP, UPnP, HTTP
Compatible Integration ONVIF (Profile S, Profile T), API
Client EZStation
EZView
EZLive
Web Browser IE: IE8; IE9; IE11
Chrome
Firefox
Edge
Safari
Wi-Fi
Wireless Standards IEEE802.11b/g/n
Frequency Range 2.4 GHz ~ 2.4835 GHz
Channel Bandwidth 20 MHz Support
Modulation Mode 802.11b: CCK, QPSK, BPSK
802.11g/n: OFDM/HT
Security 64/128-bit WEP, WPA-PSK/WPA2-PSK
Transmit Power 802.11b: 17±1.5dBm @11Mbps
802.11g: 14±1.5dBm @ 54Mbps
802.11n: 12.5±1.5dBm @150Mbps
Receive Sensitivity 802.11b: -90dBm @11Mbps (Typical)
802.11g: -75dBm @54Mbps (Typical)
802.11n: -74dBm @150Mbps (Typical)
Transmission Rate 802.11b: 11Mbps
802.11g: 54Mbps
802.11n: up to 150Mbps
Interface
Network 1 RJ45 10M/100M Base-TX Ethernet
Certifications
Certifications CE(EN 60950-1:2006)
UL:UL60950-1
FCC:FCC Part 15
General
Power DC 12V±25%
Power consumption: Max 4 W
Dimensions (L × W × H) 168.4 × 66.5 × 62.5mm (6.6” × 2.6” × 2.5”)
Weight 0.25 kg (0.55 lb)
Material Front cover:metal
Body:plastic
Bracket:plastic
Bottom plate:plastic
Working Environment -30°C ~ +60°C (-22°F ~ 140°F), Humidity: ≤95% RH(non-condensing)
Storage Environment -40°C ~ 70°C (-40°F ~ 158°F), Humidity: ≤95% RH (non-condensing)
Ingress Protection IP67
Reset Button Supported

Sản phẩm liên quan

Đối tác

 ĐĂNG KÝ LÀM ĐẠI LÝ

ĐĂNG KÝ LÀM ĐẠI LÝ

Liên kết với chúng tôi
zaloft
Đăng ký nhận tin khuyến mãi
CÔNG TY CỔ PHẦN UNIVISION VIỆT NAM. 533 Lê Văn Quới, P.Bình Trị Đông A, Q.Bình Tân, TPHCM. Copyright 2021 © Univision Việt Nam . All Rights Reserved. Số ĐKKD : 0315964689 do Sở KHĐT Tp.Hồ Chí Minh cấp ngày 16/10/2019.