OET-213H-BTS1-BD
08h00 - 17h30
Hỗ trợ 24/7
0971632063

Hỗ trợ tư vấn
Miền Nam : 0973 67 61 63
Miền Trung : 0981 62 67 63
Miền Bắc : 0966 414 197
Hỗ Trợ Kỹ Thuật : 0961 98 94 63

Hỗ trợ trực tuyến

Liên kết website

Tỷ giá

Code NT
Buy cash
Buy by transfer
Sell
USD
22,625.00
22,655.00
22,855.00
EUR
25,784.00
26,044.45
27,205.31
GBP
30,588.14
30,897.12
31,866.14
HKD
2,853.24
2,882.06
2,972.45
JPY
193.79
195.74
204.96
CHF
24,166.43
24,410.53
25,176.12
AUD
16,559.43
16,726.70
17,251.29
CAD
17,937.24
18,118.42
18,686.67
SGD
16,475.88
16,642.31
17,164.26
THB
602.05
668.95
694.08

OET-213H-BTS1-BD


Mã sản phẩm: OET-213H-BTS1-BD
Giá: Liên hệ

Mô tả sản phẩm:

Thiết bị kiểm soát ra vào nhận dạng kuon6 mặt

Hỗ trợ đo thân nhiệt

Dung lượng 10.000 khuôn mặt, dung lượng thẻ 100.000

Cam kết bán hàng

Hoàn tiền 100%
Nếu sản phẩm ko đúng
03 ngày đổi trả
Được đổi trả với lý do không vừa ý
100% chính hãng
Sản phẩm chính hãng
Hỗ trợ tư vấn 24/7
Dịch vụ kỹ thuật nhanh, hỗ trợ 24/7
Phương châm phục vụ
Uy tín - chất lượng

* Hỗ trợ phát hiện nhiệt độ cổ tay không tiếp xúc, hỗ trợ cảnh báo những người có thân nhiệt bất thường

* Hỗ trợ phát hiện khoảng cách cổ tay, cải thiện độ chính xác của phép đo nhiệt độ

* Hỗ trợ phát hiện nhiệt độ cơ thể và ràng buộc thông tin nhân sự, có thể nhanh chóng xác nhận thông tin nhân sự và phát hiện nhiệt độ cơ thể

* Hỗ trợ cấu hình giá trị ngưỡng phát hiện nhiệt độ và có thể cấu hình quyền truy cập nhân sự thông qua giá trị ngưỡng phát hiện nhiệt độ

* Mô-đun phát hiện nhiệt độ cổ tay không tiếp xúc, phạm vi đo từ 30 ℃ đến 45 ℃, độ chính xác của phép đo có thể đạt 0,1 ℃, độ lệch phép đo nhỏ hơn hoặc bằng 0,3 ℃ và khoảng cách đo trong khoảng từ 1 cm đến 4 cm

* Mô hình thuật toán học sâu dựa trên quyền sở hữu trí tuệ độc lập của UNV, tỷ lệ nhận dạng khuôn mặt chính xác> 99%, tỷ lệ sai <1%

* Tích hợp chip chuyên dụng học sâu, hỗ trợ nhận dạng ngoại tuyến cục bộ, dung lượng 10.000 khuôn mặt, danh sách trắng khuôn mặt (1: N)

* Thời gian nhận dạng nhanh nhất 0,2 giây, chế độ hợp nhất mô hình khác nhau được sử dụng để giảm tỷ lệ sai và tăng tỷ lệ vượt qua

* Máy ảnh góc rộng chiếu sáng thấp WDR, 2MP (1080P) và ống kính khẩu độ lớn F1.6 để chụp hình ảnh chất lượng cao với nhiều cảnh ánh sáng phức tạp khác nhau

* Hỗ trợ phát hiện chống giả mạo dựa trên thuật toán học sâu, chống gian lận hiệu quả như ảnh và video

* Hỗ trợ đo sáng khuôn mặt và đo sáng con người để thích ứng nhanh với ánh sáng xung quanh

* Chiều cao đề xuất để nhận dạng khuôn mặt: từ 0,8m đến 2,2m, khoảng cách nhận dạng khuôn mặt: 0,2m đến 2,9m

* Hỗ trợ chế độ ngủ màn hình, giữ độ sáng tối thiểu để chống chói vào ban đêm

* Hỗ trợ thêm tối đa 6 ảnh của thư viện cơ sở cho một người

* Hỗ trợ quay video, hỗ trợ giao thức ONVIF

* Hỗ trợ xác thực khuôn mặt, thẻ và mã QR để kiểm soát cửa mở

* Tích hợp bộ nhớ trước 4G EMMC, ổn định và đáng tin cậy, dung lượng lên đến 8.000 sự kiện (có hình ảnh)

* Hỗ trợ bảo vệ giả mạo, hỗ trợ thời gian chờ mở cửa và chức năng cảnh báo vượt quá thời gian để giữ cho cửa mở trong khi báo cháy hoạt động

Features Parameter Description
Operation System Linux
Face Recognition Accuracy Rate >99%
Face Recognition Time 200ms
Face Capacity 10,000
Card Capacity 100,000
Storage Capacity 4GB
Event Capacity 8,000(with images);30,000(without images)
Authentication Mode Face Whitelist∶ (1∶ N)
Card:(1:N)
Face +Body temperature + Mask Detection
Door Opening Method Face, Password, Card
Communication Mode 10/100Mbps adaptive network port
Card Type Mifare1 Card
User Management Support user library addition, deletion, update
Record Management Support local recording and real-time upload
Interface LAN×1, Wiegand Input×1, Wiegand Output×1, RS485×1, Alarm Input×2, Alarm Output×1, USB2.0×1, Lock×1, Door Contact ×1, Exit Button×1
Power Supply Input 12V±25% DC
Power Consumption Terminal: 10W
Module: 756mW
Weight Terminal:641g
Module: 131g
Screen Touch Screen, Size:7 inch, Resolution: 600×1024
Camera Dual Lens, 2MP, 1080P
Supplement Light LED soft light and infrared light
Dimensions (L×W×H) Forterminal: 134.0mm×33.0mm×305.0mm
For module: 87.0mm×45.0mm×27.0mm
Working Environment For terminal: -20℃-65℃, Relative Humidly<95% (non-condensing)
For module: 10℃-40℃
Protection Level Both terminal and module: IP 54
Application Situation Indoor, No wind

Sản phẩm liên quan

Đối tác

 ĐĂNG KÝ LÀM ĐẠI LÝ

ĐĂNG KÝ LÀM ĐẠI LÝ

Liên kết với chúng tôi
zaloft
Đăng ký nhận tin khuyến mãi
Copyright 2021 © Univision Việt Nam . All Rights Reserved. Số ĐKKD : 0315964689 do Sở KHĐT Tp.Hồ Chí Minh cấp ngày 16/10/2019.