Tổng hợp các thuật ngữ chuyên nghành camera quan sát - 5
08h00 - 17h30
Hỗ trợ 24/7
0971632063

Hỗ trợ tư vấn
Miền Nam : 0973 67 61 63
Miền Trung : 0981 62 67 63
Miền Bắc : 0966 414 197
Hỗ Trợ Kỹ Thuật : 0961 98 94 63

Hỗ trợ trực tuyến

Liên kết website

Tỷ giá

Code NT
Buy cash
Buy by transfer
Sell
USD
22,580.00
22,610.00
22,810.00
EUR
25,093.26
25,346.73
26,476.54
GBP
29,498.31
29,796.27
30,730.82
HKD
2,840.03
2,868.72
2,958.70
JPY
194.20
196.16
205.82
CHF
24,071.41
24,314.56
25,077.18
AUD
15,867.02
16,027.29
16,529.98
CAD
17,389.95
17,565.61
18,116.55
SGD
16,246.61
16,410.72
16,925.44
THB
596.40
662.66
687.56

Tổng hợp các thuật ngữ chuyên nghành camera quan sát - 5

Ngày đăng: 29-07-2021 07:50:44

TỔNG HỢP CÁC THUẬT NGỮ CHUYÊN NGHÀNH CAMERA QUAN SÁT - 5

STT THUẬT NGỮ GIẢI THÍCH
1 Sensitivity  Độ nhạy: Là chỉ số biểu diễn cường độ ánh sáng cần thiết để tạo ra tín hiệu video hữu dụng ở ngõ ra của camera.
2 Shutter  Trập: Là khả năng điều khiển thời gian ánh sáng rọi vào cảm biến hình.
3 Signal to noise ratio Tỷ số tín hiệu tên nhiễu: Là tỷ số gữa tín hiệu video hữu dụng so với nhiễu không mong muốn thường được biểu diễn bằng dB.
4 Snow  Nhiễu tuyết: Là nhiễu ngẫu nhiên trầm trọng.
5 Static IP address Địa chỉ IP tĩnh: Địa chỉ IP cung cấp bởi bộ định tuyến trong mạng máy tính mà không bị thay đổi trong toàn thời gian.
6 Sync signal Tín hiệu động bộ: Là tín hiệu dùng để đồng bộ hệ thống quét giữa thiết bị phát và thiết bị thu, gồm có tín hiệu động bộ dọc và tín hiệu đồng bộ ngang.
7 Vertical resolution Độ phân giải dọc: Là số dòng ngang nhìn được trên hình ảnh tái tạo bởi camera.
8 Horizontal Resolution Độ phân giải ngang: Chỉ số dùng để đo khả năng tái tạo hình ảnh của camera hay màn hình. Độ phân giải càng cao nghĩa là có nhiều dòng dọc quét trên hình. Thể hiện được càng nhiều chi tiết của hình.
9 Coaxial code Cáp đồng trục là loại cáp phổ biến nhất được sử dụng để truyền tín hiệu tương tự trong hệ thống camera giám sát. Nó có mặt cắt ngang đồng trục, trong đó lõi trung tâm là dây dẫn tín hiệu, các lớp ngoài bảo vệ khỏi nhiễu điện từ.
10 Cmount Đây là một dạng khớp dùng để gắn ống kính vào thân camera. Khớp nối kiểu C có tiêu chuẩn : đường kính 1”, 32 bước ren trên 1 inch. Dùng với camera có cảm biến khổ ½” trở xuống.
11 Camera format Đây là khái niệm chỉ kích thước cảm biến. Khổ camera xác định loại ống kính sử dụng để có khung hình mong muốn.
12 Chrominance   Thuật ngữ dùng để chỉ sắc độ cũng như độ bảo hòa của một màu
13 Composite video signal Tín hiệu video hỗn hợp: Đây là tín hiệu video bao gồm các thành phần tạo nên tín hiệu video tiêu chuẩn: Đồng bộ, xung định thời gian quét ngang/ quét dọc, mật độ thông tin (ảnh).
14 Contrast  Độ tương phản: Sự sai biệt giữa màu trắng và đen của hình ảnh. Độ tương phản cao là thông số mong muốn với các thiết bị hiển thị hình ảnh.
15 Depth of field  Chiều sâu trường nhìn: Tương tự 1 cửa sổ chứa các hình ảnh rõ nét
16 Digital Signal Processsing Xử lý tín hiệu kỹ thuật số: Là thuật toán mà camera dùng để số hóa dữ liệu hình ảnh. Chẳng hạn bù sáng, giảm nhiễu DNR…
17 Distribution Amplifier  Thiết bị cung cấp một số ngõ ra cách ly lẫn nhau từ 1 ngõ vào lặp hay bắc cầu. Ngõ vào này phải có trở kháng đủ lớn và cách ly các ngõ ra. Để không ảnh hưởng đến tải của nguồn ngõ vào.
18 FPS (Frames per second) Số khung hình trên giây: Là đơn vị đo hiệu suất thiết bị hiển thị. Gồm số lần quét hoàn chỉnh của màn hình hiển thị mỗi giây. Đây là số lần hình ảnh trên màn hình được làm mới sau mỗi giây. Hay tốc độ mà một thiết bị hình ảnh tạo ra hình ảnh liên tiếp duy nhất gọi là khung.
19 Gamma Trị số dung dùng biểu diễn mức tương phản của hình ảnh trong hệ thống camera. Nếu gamma = 1 chỉ ra đặc tính tuyến tính. Gamma < 1 chỉ ra đặc tính đường cong (tương phản ít hơn). Trị số chuẩn của camera là 0.45 và của màn hình là 0.55.
20 Gamma correction Tạo nên đặc tính tuyến tính khi truyền từ ngõ vào – ngõ ra.
21 Hue  Độ màu: Tương ứng với các màu sắc của hình ảnh (đỏ, xanh dương, ….).
22 SPOT FILTER Một bộ lọc nhỏ được đặt ở trung tâm của một trong các thành phần của thấu kính để tăng tiêu cự f cao cho thấu kính từ f64 lên f1000 hoặc hơn. Những bộ lọc này là loại “mật độ trung tính” không ảnh hưởng đến màu sắc của ống kính.
23 SEQUENTIAL Liên quan đến, hoặc sắp xếp theo một trình tự. Được sử dụng liên quan đến việc chuyển đổi đầu vào camera sang màn hình để hiển thị từng cảnh camera khác nhau một cách tuần tự hoặc lặp lại.
24 SDK (Software Development Kit) Bộ phát triển phần mềm. Tài nguyên mà các nhà sản xuất cho phép các nhà phát triển thêm chức năng mới vào sản phẩm độc quyền của họ.
25 POS Hệ thống thu ngân đóng gói hàng hóa bằng cách quét mã vạch trên hàng hóa.
26 IN PUT/ OUTPUT Đầu vào/ đầu ra tín hiệu
27 NOISE Chỉ sự bùng phát ngẫu nhiên của năng lượng điện hoặc nhiễu. Trong một số trường hợp, nó sẽ tạo ra kiểu “muối tiêu” trên hình ảnh được truyền hình
28 DWELL Khoảng thời gian hiển thị ảnh từ một camera trên màn hình. Thường được kết hợp với các bộ chuyển đổi tuần tự tự động.
29 EQUALIZER hay gọi law EQ. Một mạch điện tử có chức năng bù trừ các hiệu ứng chênh lệch tần số của các phần tử trong hệ thống CCTV, đặc biệt là hệ thống truyền dẫn đồng trục dài.
30 F STOP  “Hệ số ánh sáng (f)”. Khả năng truyền ánh sáng của ống kính máy ảnh. Một giá trị được sử dụng để biểu thị tốc độ của ống kính trong đó số càng nhỏ thì ống kính càng tốt “ống kính nhanh”, f stop thông thường trong ống kính CCTV là f/1.4 hoặc f/1.2. Mỗi lần tăng f-stop sẽ giảm lượng ánh sáng truyền qua thấu kính đi 50%. Các F STOP thông thường là: f/1.0 – f/1.4 – f.

Xem tiếp trang 1 trang 4

Bài viết liên quan

Đối tác

 ĐĂNG KÝ LÀM ĐẠI LÝ

ĐĂNG KÝ LÀM ĐẠI LÝ

Liên kết với chúng tôi
zaloft
Đăng ký nhận tin khuyến mãi
CÔNG TY CỔ PHẦN UNIVISION VIỆT NAM. 533 Lê Văn Quới, P.Bình Trị Đông A, Q.Bình Tân, TPHCM. Copyright 2021 © Univision Việt Nam . All Rights Reserved. Số ĐKKD : 0315964689 do Sở KHĐT Tp.Hồ Chí Minh cấp ngày 16/10/2019.